Hotline : 0978 93 1968

Báo Giá Thuê xe Tour Ở Hà Nội

Nhằm đáp ứng yêu cầu của quý khách hàng. Chúng tôi đưa ra bảng giá của từng tuyến đường.
Tuy nhiên chúng tôi đã cố gắng đưa ra mức giá hợp lý và cố định nhưng nếu bạn có nhu cầu thuê xe xin hãy liên lạc với chúng tôi để có được giá chính xác trong từng trường hợp cụ thể bởi vì giá nhiên liệu lên xuống thất thường và giá thuê xe cũng thay đổi theo từng thời điểm trong năm, cuối tuần và ngày lễ, tết. Hãy gửi mail hoặc gọi cho chúng tôi : 0932.288.867 để được giá tốt nhất .

 

STT

 

Lộ trình/Xe có Lái

 

Ngày thường (Giá/VNĐ)

Cuối Tuần
(Cộng thêm )

Ngày thường (Giá/VNĐ)

Cuối Tuần
(Cộng thêm )

Ngày thường (Giá/VNĐ)

Cuối tuần
(Cộng thêm)

 

Tuyến Đường

 

Thời  Gian

 

KM

 

4 chỗ

 

7 chỗ

 

16 chỗ

16 chỗ

 

29 chỗ

 

46 chỗ

 

1

Asean Resort

 

1 Ngày

 

100

 

1,000.000

 

1,150.000

 

1,500.000

 

400.000

 

2,100.000

 

200.000

 

2,700.000

 

900.000

2
Bái Đính - Tràng An
1 Ngày
280
1,700.000
1,900.000
2,400.000
500.000
2,800.000
400.000
3,800.000
900.000
 

3

Bắc Ninh

 

1 Ngày

 

150

 

1,000.000

 

1,150.000

 

1,300.000

 

400.000

 

1,900.000

 

300.000

 

2,500.000

 

900.000

 

4

Cúc Phương

 

1 Ngày

250

 

1,700.000

 

1,825.000

 

2,200.000

 

125.000

 

2,700.000

 

500.000

 

3,700.000

 

750.000

5
Cty - Chùa Hương - Yên Tử - Hạ Long
4 Ngày
800
4,400.000
5,200.000
6,200.000
1,000.000
7,200.000
1,000.000
11,200.000
2,000.000
6
Hạ Long _ Tuần Châu
2 Ngày
450
2,900.000
3,125.000
3,800.000
225.000
4,700.000
900.000
6,500.000
1,350.000
7
Hạ Long - Tuần Châu
3 Ngày
450
3,200.000
4,100.000
4,000.000
500.000
4,500.000
1,000.000
6,500.000
1,500.000
 

8

Hồ Ba Bể

 

2 Ngày

 

500

 

3,800.000

 

4,100.000

 

5,000.000

 

300.000

 

6,200.000

 

1,200.000

 

8,600.000

 

1,800.000

9 Huế (nội thành, La Vang ,Thuận An)
5 Ngày
1,600
8,700.000
10,500.000
12,500.000
200.000
16,500.000
200.000
26,000.000

10
Huế -Đà Nẵng - Hội An
6 Ngày
1,800
11,000.000
12,500.000
15,000.000
200.000
19,000.000
200.000
29,000.000
 
11
Lạng sơn
1 Ngày
400
2,600.000
2,800.000
3,000.000
400.000
3,400.000
600.000
5,200.000
500.000
12
Lạng Sơn (1 lượt)
1 Ngày
350
2,300.000
2,475.000
2,700.000
500.000
3,200.000
500.000
4,700.000
500.000
 

13

Mai Châu

 

2 Ngày

 

360

 

2,600.000

 

2,800.000

 

3,100.000

 

300.000

 

3,600.000

 

1,100.000

 

6,200.000

 

1,100.000

14
Nội Thành Hà Nội
1 Ngày
100
900.000
1,100.000
1,200.000
300.000
1,500.000
200.000
2,500.000
400.000
15
Quảng Bình (Phong Nha, Nhật Lệ)
4 Ngày
1,200
7,400.000
8,000.000
8,700.000
500.000
9,700.000
1,500.000
16,200.000
2,300.000
16
Quảng trị (Thành Cổ, Nghĩa trang Trường Sơn, Vĩnh Mốc, Cửa Tùng)
4 Ngày
1,500
9,200.000
9,950.000
11,700.000
500.000
13,100.000
2,000.000
19,300.000
3,200.000
 

17

Sân bay

 


 


 

550.000

 

650.000

 

800.000

 


 

1,200.000

 


 

1,700.000

 


18
Sân bay -City -Tam Cốc - Bích Động
2 Ngày
450
2,800.000
3,100.000
3,700.000
225.000
4,600.000
900.000
6,400.000
1,350.000
19
Tam Cốc - Bích Động
1 Ngày
250
1,400.000
1,600.000
2,200.000
300.000
2,600.000
600.000
3,700.000
700.000
20
Tam Đảo (Vĩnh Phúc)
1 Ngày
250
1,300.000
1,500.000
1,600.000
400.000
2,200.000
500.000
3,400.000
800.000
21
Thung Nai (Hòa Bình)
1 Ngày
250
1,300.000
1,500.000
1,800.000
400.000
2,400.000
300.000
3,400.000
800.000
22
Tân Trào -ATK -HồNúi Cốc
2 Ngày
450
3,440.000
3,710.000
4,520.000
270.000
5,600.000
1,080.000
7,760.000
1,620.000

Chú ý:
- Giá trên đã bao gồm: Lương cho lái xe, xăng dầu ,phí cầu đường .
- Giá trên chưa bao gồm: Thuế VAT , ăn nghỉ của lái xe và phí bến bãi đậu xe .